hiện tượng ung thư dạ dày , Hóa trị ung thư dạ dày, các giai đoạn ung thư trực tràng, Cách chữa bệnh ung thư trực tràng, ung thư trực tràng có biểu hiện gì, hoc du toan cong trinh, hoc lap du toan cong trinh,

Các phương pháp làm lạnh cơ bản - Dịch Vụ Chăm Sóc Y Tế
sửa điều hòa

Các phương pháp làm lạnh cơ bản


                Các phương  pháp làm lạnh cơ bản .

Trung tâm Điện lạnh Quang Trung chuyên sửa điều hòa ,bảo dưỡng điều hòa tại hà nội 
 1, Bay hơi , khuếch tán → nhiệt độ môi trường bị hạ đi nếu cho chất lỏng bay hơi trường → phương pháp vừa kinh điển vừa hiện đại (như trong buồng hơi của máy lạnh).
 2, Hòa trộn lạnh :
     - Nước lạnh + muối → nhiệt độ giảm.
     - Ứng dụng : dùng trong đánh cá biển .
 3, Phương pháp giãn nở có sinh ngoại công

    - Dùng trong công nghiệp


-          Dùng cho máy lạnh nén khí
 4, Dùng tiết lưu ( hiệu ứng Jin-Thompson )            


                                                                                              → Sử dụng thay cho máy dãn
                                                                                                    nở trong máy lạnh nén
                                                                                                    hơi


 5, Dùng hiệu ứng điện nhiệt :

1
 

O2

 6, Bay hơi chất lỏng :
   - Dùng trong máy lạnh nén hơi
-          Gas chuyển trạng thái từ dạng khí sang lỏng .

 Môi chất lạnh .

    Môi chất lạnh là chất chuyển động trong chu trình lạnh của thiết bị lạnh và thu nhiệt của đối tượng cần làm lạnh và tỏa nhiệt ra ở thiết bị ngưng tụ . Sự tuần hoàn của môi chất thực hiện bằng máy nén .
1, Yêu cầu vật lý :
  - Áp suất ngưng tụ không được quá cao → yêu cầu thiết bị phải có độ dày cao .
  - Áp suất bay hơi không được quá thấp vì dễ bị rò gỉ .
  - Năng suất lạnh riêng càng lớn càng tốt .
  - Hệ số dẫn nhiệt càng lớn càng tốt .
  - Tính hòa tan dầu và nước đều cao .
2, Yêu cầu hóa học :
  - Bền vững trong vùng nhiệt độ làm việc và trong chu trình .
  - Không được ăn mòn vật liệu trong hệ thống .
  - Khó cháy nổ .
3, Yêu cầu kinh tế :
4, Các môi chất thông dụng :
a, Amoniắc NH3  (R717) :
 - Là chất không màu , có mùi , sôi ở nhiệt độ -33,350C , ngưng tụ ở 300C ( làm mát bằng nước ) , áp suất ngưng tụ là 1,2 Mpa .
 - Qv = 2165 (kg/m3) - nhiệt lạnh sâu theo thể tích .
 - Q0 = 1101 (kJ/kg)  - năng suất lạnh riêng theo kim loại .
 - t2 = 1000C ( nhiệt độ nén )
 - NH3 không hòa tan dầu nhưng hòa tan nước .
 - Không ăn mòn kim loại đen nhưng ăn mòn kim loại màu → dùng thép . 
 - NH3 dẫn điện  → không làm máy nén kín dược .
 - NH3 nếu gặp thuỷ ngân thì sẽ gây hỗn hợp nổ nguy hiểm  → cấm không dùng Hg trong thiết bị có NH3 .
 - NH3 độc .
 - Rẻ tiền , dễ kiếm , dễ vận chuyển , dễ bảo quản .
 - Q0 , Qv lớn  → kích thước gọn nhẹ .
 - Trong máy nén làm lạnh bằng nước  →  hạ nhiệt độ ngưng dưới 1000C .
      → làm máy lạnh nén hơi hở công suất từ lớn → rất lớn .
       →Máy  lạnh hấp thụ NH3 , bốc hơi → hấp thụ t0 → làm lạnh ( gia dụng ) .
b,  Freon 12 ( R12 ) CCL2 F2
- Chất khí không màu có mùi thơm nhẹ , nặng hơn không khí khoảng 4 lần , nặng hơn nước khoáng 1,3 lần .
-Ngưng tụ ở 300C nếu làm mát bằng nước , áp suất ngưng tụ 0,74 MPa , sôi ở -300C , q0 =117 kJ/kg , qv= 1779 kJ/m3 khả năng trao đổi nhiệt αT = 20 % αTH2O.
- Q0 , QV bé  → kỹ thuật thiết bị lớn .
- Không hòa tan nước nhưng hòa tan dược dầu .
- Không dẫn điện .
- Chỉ dùng cho hệ thống các máy nén lạnh rất nhỏ và nhỏ .
- Dùng được cho hệ thống máy nén kín .
- Không độc hại .
c, Freon 22 (R22) CHClF2
- là chất không khí , màu mùi thơm nhẹ .
- t0 ngưng tụ 300C , Pngưng tụ=1,2 MPa , sôi ở -410C .
- Năng suất lạnh riêng Q0 lớn hơn R12 khoảng 1,5 lần  → kỹ thuật nhỏ hơn R12 .
- Khả năng hòa tan gấp 5 lần R12  → không sợ bị tắc dường ống do đóng băng .
- Không hòa tan dầu  → bôi trơn phức tạp .
- Không dẫn điện ở thể khí nhưng ở thể lỏng lại dẫn điện  → trong máy nén kín không cho phần ga lỏng trong máy nén tồn tại .
   → Dùng máy làm lạnh nén hơi loại công suất trung bình , công suất lớn , điều tiết không khí .
5, Đồ thị nhiệt động :
- Đồ thị lpP-H (1)  P – áp suất  [ kJ/kg ]
                              H- Entanpi  [ kJ/kg.K]
- Đồ thị T-S  (2)
(1) : tính toán các quá trình nhiệt động .
(2) : dùng so sánh .

 
 
sua dieu hoa


  


                                Chất tải lạnh . 

-          Là chất trung gian dùng thu nhiệt độ của môi trường cần làm lạnh truyền tới thiết bị bay hơi .
-          Các yêu cầu :
          + Điểm đông đặc phải thấp hơn nhiệt độ bay hơi .
          + Không dược ăn mòn thiết bị .
          + Không độc hại .
          + không cháy nổ .
-          Nước :dùng để tái lạnh những đối tượng lạnh trên 00C .
-          H20 + muối ( làm đá cây )
-          Không khí : hằng số t0  kém  →  ít dùng .
-          Các hợp chất khí hữu cơ ≠ có thể để lạnh  tới âm vài chục độ ( men tanol , etanol ) lạnh tới -600C .

 Các đơn vị đo lường



-          Chiều dài :
1 inch = 0,0254 m
1 feet =0,3048 m

 -     Khối lượng :
         1 lb (pound) = 0,4536 kg
        1 ton (uskg)= 2240 lb = 1010 kg .
        1ton (us short ) = 2000 lb = 907 kg


.
-          Áp suất :
1kg/cm2 = 1 at = 0,981 bar
1bar = 100.000 N/m2
1mmH2O = 1 kg/m2 = 9,81 N/m2=0,098 mbar
1mmHg = 1,332 mbar
1Pa = 1N/m2 = 0,01 mbar


-          Công nhiệt lượng :
1KWh= 3600 kJ
1kGn = 9,81 J
1kcal = 4,187 kJ
1BTU= 1,055 kJ


-          Công suất dòng nhiệt :
1kGm/s = 9,81 N= 9.81 J/s
1HP= 745,5 N
1kcal/h = 1,163 N
1BTU/h = 0,293 W
1USRT ( tấn lạnh Mỹ ) = 12000 BTU/h = 3516 W



-          Nhiệt độ :
T0C = ( T0F - 32)*5/9

T0K = 273,15 + T0C 

About Scholes_Kaka

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Được tạo bởi Blogger.